Dịch nghĩa:

Con đại bàng đó đã dang rộng cánh để bay.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi