Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのワシは
飛
と
ぼうとして
羽
はね
を
広
ひろ
げた。
Con đại bàng đó đã dang rộng cánh để bay.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
鷲
わし
đại bàng (họ Accipitridae)
為る
する
làm
羽
はね
lông vũ; cánh; lông tơ
広げる
ひろげる
trải ra; mở rộng; phóng to; nới rộng
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
羽
Vũ
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi