Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのボサボサ
頭
あたま
にするなら、
起
お
き
抜
ぬ
けのままでいいんじゃない?
Nếu để đầu bù xù thế này, thì thà để nguyên tình trạng mới ngủ dậy còn hơn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ボサボサ
rối bù (tóc, lông bàn chải, v.v.); không gọn gàng; bù xù; lộn xộn
頭
あたま
đầu
為る
する
làm
起き抜け
おきぬけ
ngay sau khi thức dậy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
起
Khởi
thức dậy
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua