Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのパーティーではみなにいきわたるだけの
食
た
べ
物
もの
があった。
Tại bữa tiệc đó có đủ thức ăn cho mọi người.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
渡る
わたる
băng qua
食べ物
たべもの
thức ăn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề