Dịch nghĩa:
そのニュースを聞いてどんなにうれしかったかは表現できません。
Nghe tin tức đó, tôi không thể diễn tả nổi niềm vui của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế