Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

そのドラマは私わたしの胸むねをいっぱいにした。
Bộ phim đó đã làm tràn đầy cảm xúc của tôi.

Ngữ pháp:

い-~Adjくなる・な-~Adjになる

JLPT N4

Từ vựng:

其の
その
đó; cái đó
ドラマ
phim truyền hình; kịch truyền hình
私
わたくし
tôi
胸
むね
ngực; vú
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
為る
する
làm

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
胸
Hung ngực

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật