Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのためには
特殊
とくしゅ
な
工具
こうぐ
が
必要
ひつよう
になります。
Điều đó đòi hỏi phải có dụng cụ đặc biệt.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
特殊
とくしゅ
đặc biệt; độc đáo
工具
こうぐ
dụng cụ; công cụ
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
特
Đặc
đặc biệt
殊
Thù
đặc biệt; nhất là
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính