Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこには
消
き
えることのない
薄
うす
明
あ
かりがあった。
Ở đó có một ánh sáng le lói không bao giờ tắt.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
薄明かり
うすあかり
ánh sáng mờ; ánh sáng yếu; ánh sáng lờ mờ của buổi sáng sớm; hoàng hôn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt
薄
Bạc
pha loãng; mỏng; yếu (trà); cỏ lau
明
Minh
sáng; ánh sáng