薄明かり [Bạc Minh]

薄明り [Bạc Minh]

うすあかり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

ánh sáng mờ; ánh sáng yếu; ánh sáng lờ mờ của buổi sáng sớm; hoàng hôn

JP: そこにはえることのないうすかりがあった。

VI: Ở đó có một ánh sáng le lói không bao giờ tắt.