Dịch nghĩa:
そう、真っ直ぐ行って、それから右に曲がる、それから?
À vâng, đi thẳng, rồi rẽ phải, sau đó thì sao?
Từ vựng:
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng