Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そういうものは
存在
そんざい
しないと
思
おも
います。
Tôi nghĩ là không có thứ đó đâu.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
思
Tư
nghĩ