Dịch nghĩa:
すべて惡を行ふ者は光をにくみて光に來らず、その行爲の責められざらん爲なり。
Những kẻ làm điều ác ghét ánh sáng và không đến với ánh sáng, để hành vi của họ không bị lên án.
Từ vựng:
Hán tự:
惡
Ác
xấu; ác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
者
Giả
người
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
來
Lai
đến; đến hạn; tiếp theo; nguyên nhân; trở thành
爲
Vi
thay đổi; làm; thực hành
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích