Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐに
出発
しゅっぱつ
すべきだという
考
かんが
えが
彼
かれ
の
心
こころ
に
浮
う
かんだ。
Ý tưởng rằng anh ta nên khởi hành ngay đã lóe lên trong đầu anh ta.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
出発
しゅっぱつ
khởi hành; rời đi; lên đường
為る
する
làm
言う
いう
nói
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
彼
かれ
anh ấy
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
心
Tâm
trái tim; tâm trí
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước