Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかも、
悪
わる
い
人
ひと
の
中
なか
にはセルビア
人
じん
もクロアチア
人
じん
もイスラム
教徒
きょうと
もいるのとちょうど
同
おな
じように、よい
人
ひと
の
中
なか
にも、セルビア
人
じん
もいれば、クロアチア
人
じん
もイスラム
教
きょう
もいるのよ。
Hơn nữa, giống như trong số những người xấu có cả người Serbia, Croatia và Hồi giáo, trong số những người tốt cũng có người Serbia, Croatia và Hồi giáo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
人
ひと
người; ai đó
中
なか
bên trong
セルビア人
セルビアじん
người Serbia; người gốc Serbia
クロアチア
Croatia
イスラム教
イスラムきょう
Hồi giáo
徒
と
nhóm
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
人
Nhân
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
教
Giáo
giáo dục
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng