イスラム教 [Giáo]
イスラムきょう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
Hồi giáo
JP: キリスト教とイスラム教は異なった2つの宗教だ。
VI: Đạo Thiên Chúa và đạo Hồi là hai tôn giáo khác nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パキスタンはイスラム教の国です。
Pakistan là một quốc gia Hồi giáo.
トムはキリスト教からイスラム教に改宗した。
Tom đã chuyển từ đạo Thiên Chúa sang đạo Hồi.
イスラム教について、質問があるんだけど。
Tôi có câu hỏi về đạo Hồi.
1977年には、ファディルさんがイスラム教へ改宗しました。
Vào năm 1977, ông Fadil đã chuyển sang đạo Hồi.
アルコールは多くのイスラム教国で禁じられています。
Rượu bị cấm ở nhiều quốc gia Hồi giáo.
エルサレムは、メッカ・メディナに次ぐイスラム教第3の聖地である。
Jerusalem là thành phố linh thiêng thứ ba của đạo Hồi, sau Mecca và Medina.
しかも、悪い人の中にはセルビア人もクロアチア人もイスラム教徒もいるのとちょうど同じように、よい人の中にも、セルビア人もいれば、クロアチア人もイスラム教もいるのよ。
Hơn nữa, giống như trong số những người xấu có cả người Serbia, Croatia và Hồi giáo, trong số những người tốt cũng có người Serbia, Croatia và Hồi giáo.