セルビア人 [Nhân]
セルビアじん
Danh từ chung
người Serbia; người gốc Serbia
JP: NATOはそのときにボスニアのセルビア人の基地などを空爆した。
VI: NATO đã tiến hành không kích các căn cứ của người Serbia tại Bosnia vào thời điểm đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
しかも、悪い人の中にはセルビア人もクロアチア人もイスラム教徒もいるのとちょうど同じように、よい人の中にも、セルビア人もいれば、クロアチア人もイスラム教もいるのよ。
Hơn nữa, giống như trong số những người xấu có cả người Serbia, Croatia và Hồi giáo, trong số những người tốt cũng có người Serbia, Croatia và Hồi giáo.
私たちの友達の中には、セルビア人もいるし、クロアチア人もいるし、イスラム教徒もいるのよ。
Trong số bạn bè của chúng tôi, có người Serbia, người Croatia và cả người theo đạo Hồi nữa.
私の考えでは、この政治の意味しているのは、セルビア人とクロアチア人とイスラム教徒ということだわ。
Theo tôi, chính trị ở đây có nghĩa là liên quan đến người Serbia, Croatia và Hồi giáo.
私たちは、いろんな人種の混ざり合った集団だから、私は、誰がセルビア人で、誰がクロアチア人で、誰がイスラム教徒かなんてちっとも知らなかったわ。
Vì chúng tôi là một nhóm người đa chủng tộc, tôi không biết ai là người Serbia, ai là người Croatia và ai là người Hồi giáo.
ユーゴスラビアは、過去3ヶ月にわたって数千人を殺害し、諸都市を破壊して、130万人を難民へと追いやったボスニアのセルビア人武装勢力の行動は、同国の責任ではないとしています。
Serbia Bosnia, lực lượng vũ trang đã giết hàng ngàn người, phá hủy các thành phố và đẩy 1.3 triệu người vào cảnh tị nạn trong ba tháng qua, không phải là trách nhiệm của Yugoslavia.