Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかしこれは
昔
むかし
から
常
つね
にそうであったわけではない。
Nhưng điều này không phải lúc nào cũng vậy.
Từ vựng:
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
此れ
これ
cái này
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
常
つね
trạng thái bình thường
そう
có vẻ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
常
Thường
thông thường