Dịch nghĩa:
これらの男たちはその部族で最も賢い人たちである。
Những người đàn ông này là những người thông minh nhất trong bộ lạc.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
人
Nhân
người