Dịch nghĩa:
これが、彼がその写真を撮ったカメラです。
Đây là chiếc máy ảnh mà anh ấy đã chụp bức ảnh đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh