カメラ
キャメラ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

máy ảnh

JP: おじさんがぼくにカメラをくれました。

VI: Chú tôi đã tặng tôi một chiếc máy ảnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このカメラはあのカメラほどたかくない。
Chiếc máy ảnh này không đắt bằng cái kia.
きみのカメラはわたしのカメラほど上等じょうとうではない。
Máy ảnh của bạn không tốt bằng máy ảnh của tôi.
カメラをなくしました。
Tôi đã làm mất máy ảnh.
いいカメラだね。
Đó là một chiếc máy ảnh tốt đấy.
カメラはしまって。
Cất cái máy ảnh đi.
カメラがめげた。
Máy ảnh đã bị hỏng.
カメラをいたいな。
Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh.
わたしのカメラはあなたのカメラよりずっといい。
Máy ảnh của tôi tốt hơn máy ảnh của bạn nhiều.
カメラをなくしてしまった。
Tôi đã làm mất máy ảnh.
このカメラあげるよ。
Tôi sẽ tặng bạn chiếc máy ảnh này.

Từ liên quan đến カメラ