写真機 [Tả Chân Cơ]
写真器 [Tả Chân Khí]
しゃしんき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)
máy ảnh (chụp ảnh)
🔗 カメラ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は彼が写真機を盗んでいる現場をとらえた。
Tôi đã bắt gặp anh ấy đang ăn trộm máy ảnh.