テレビカメラ
テレビ・カメラ

Danh từ chung

máy quay truyền hình

JP: 少年しょうねんずかしがってテレビカメラをいやがった。

VI: Cậu bé đã ngại ngùng và không thích máy quay phim.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビ観戦かんせんしゃはカメラがらえるものしかられない。
Người xem truyền hình chỉ có thể nhìn thấy những gì được camera ghi lại.

Từ liên quan đến テレビカメラ