Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
踏台
ふみだい
を
使
つか
えばクローゼットの
上
うえ
に
手
て
が
届
とど
くよ。
Nếu sử dụng bục này, bạn có thể với tới phía trên tủ quần áo đấy.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
踏み台
ふみだい
ghế đẩu (để đứng lên lấy đồ cao); thang nhỏ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
クローゼット
tủ quần áo
上
うえ
trên; trên cao
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
Hán tự:
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
使
Sử
sử dụng; sứ giả
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp