Dịch nghĩa:

Kế hoạch này đã được định sẵn là thất bại ngay từ đầu.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
lần đầu; bắt đầu
Thất mất; lỗi
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược
Sự sự việc; lý do
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm