Dịch nghĩa:

Kế hoạch này có nhiều điểm có thể cải thiện.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
quá nhiều; dư thừa
Địa đất; mặt đất
Đại lớn; to