Dịch nghĩa:

Câu nói này tôi nghe được khoảng một tiếng trước đây bên lề đường.

Hán tự:

Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Tiền phía trước; trước
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Nhĩ tai