Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
荷物
にもつ
をすぐに
私
わたし
の
部屋
へや
に
運
はこ
んでもらいたい。
Tôi muốn bạn mang ngay hành lý này lên phòng tôi.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
荷物
にもつ
hành lý; hàng hóa; gói hàng
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
私
わたくし
tôi
部屋
へや
phòng; buồng
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
私
Tư
tư nhân; tôi
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ