Dịch nghĩa:
この研究における患者は男性30名、女性25名であった。
Trong nghiên cứu này có 30 nam giới và 25 nữ giới tham gia.
Từ vựng:
Hán tự:
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
者
Giả
người
男
Nam
nam
性
Tính
giới tính; bản chất
名
Danh
tên; nổi tiếng
女
Nữ
phụ nữ