Dịch nghĩa:
この橋はあの橋の一倍半の長さがある。
Cây cầu này dài hơn cây cầu kia một nửa.
Từ vựng:
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
一
Nhất
một
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp