Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
手紙
てがみ
を
書
か
き
終
お
えたら、あの
山
やま
の2マイルほど
先
さき
の
湖水
こすい
にご
案内
あんない
しましょう。
Sau khi viết xong bức thư này, tôi sẽ dẫn bạn đến hồ cách đó khoảng hai dặm sau ngọn núi kia.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
終える
おえる
kết thúc
あの
này; ừm
山
やま
núi; đồi
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
湖水
こすい
nước hồ
案内
あんない
hướng dẫn; dẫn đường; chỉ dẫn
為る
する
làm
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
終
Chung
kết thúc
山
Sơn
núi
先
Tiên
trước; trước đây
湖
Hồ
hồ
水
Thủy
nước
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình