Dịch nghĩa:

Hệ thống giáo dục cần được cải cách ở khu vực này.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc