Dịch nghĩa:
この国ではイデオロギーや宗教が人としての人格形成に役立つ例があまりに少ない。
Ở đất nước này, có ít ví dụ về việc tôn giáo và ý thức hệ giúp hình thành nhân cách.
Từ vựng:
此の
この
này
国
くに
quốc gia; đất nước
イデオロギー
ý thức hệ
宗教
しゅうきょう
tôn giáo; tín ngưỡng
人
ひと
người; ai đó
為る
する
làm
人格
じんかく
nhân cách; tính cách
形成
けいせい
hình thành; tạo hình; làm (lên)
役立つ
やくだつ
có ích; hữu dụng; phục vụ mục đích
例
れい
ví dụ; trường hợp
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
少ない
すくない
ít; hiếm
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
宗
Tông
tôn giáo; phái
教
Giáo
giáo dục
人
Nhân
người
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
成
Thành
trở thành; đạt được
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
少
Thiếu
ít