Dịch nghĩa:

Lần trước tôi đến văn phòng, công việc kết thúc trong vài giờ và thời gian còn lại thật nhàm chán.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Số số; sức mạnh
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
phục vụ; làm
Chung kết thúc
Tàn còn lại; dư
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục