Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「この
傘
かさ
持
も
っていってもいいですかね?」「いえ、それはちょっと
困
こま
ります」
"Tôi có thể mang cái ô này đi không?" "Không, điều đó hơi khó khăn."
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
傘
かさ
ô
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
其れ
それ
đó; nó
困る
こまる
gặp khó khăn
Hán tự:
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái