Dịch nghĩa:

Cái đập này đã được xây dựng bằng nhiều sinh mạng.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng