Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このダムは
多
おお
くの
命
いのち
を
犠牲
ぎせい
にして
造
つく
られた。
Cái đập này đã được xây dựng bằng nhiều sinh mạng.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
此の
この
này
ダム
đập nước
多く
おおく
nhiều
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
犠牲
ぎせい
hy sinh
為る
する
làm
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
造
Tạo
tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng