Dịch nghĩa:
けれども、急にめまいがして、再び古びた椅子に座りこんだ。
Tuy nhiên, tôi bỗng chóng mặt và lại ngồi phịch xuống cái ghế cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
古
Cổ
cũ
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi