Dịch nghĩa:
お辞儀の習慣はその島の人達に特有なものである。
Thói quen cúi chào là đặc trưng riêng của người dân trên hòn đảo đó.
Từ vựng:
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
儀
Nghi
nghi lễ
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo
島
Đảo
đảo
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
特
Đặc
đặc biệt
有
Hữu
sở hữu; có