Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
年寄
としよ
りを
助
たす
けるくらいの
優
やさ
しい
気持
きも
ちを
持
も
ちなさい。
Hãy nuôi dưỡng tấm lòng nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ người già.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
年寄り
としより
người già; người cao tuổi; công dân cao tuổi
助ける
たすける
cứu; giải cứu
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為さる
なさる
làm
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
寄
Kí
đến gần; thu thập
助
Trợ
giúp đỡ
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ