Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おそらく
彼
かれ
はその
知
し
らせをもう
耳
みみ
にしただろう。
Có lẽ anh ấy đã nghe tin tức đó rồi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
恐らく
おそらく
có lẽ; có khả năng (nhất); rất có thể; tôi nghi ngờ; tôi dám nói; tôi e rằng
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
もう
đã; rồi
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
耳
Nhĩ
tai