Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おじいちゃんとおばあちゃんのことは、これまでずっと
何
なに
もわからないの。
Tôi không biết gì về ông bà nội từ trước đến giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
爺
じじ
ông già
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
此れ
これ
cái này
ずっと
liên tục
何
なん
gì
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
何
Hà
gì