Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「おかしいよね。
予定
よてい
では
今頃
いまごろ
みんなUFOを
目撃
もくげき
して、
一丸
いちがん
となって
研究
けんきゅう
してるはずだったんだけどさ」「
目撃
もくげき
からしてアリエネー」
"Thật kỳ lạ. Theo kế hoạch thì bây giờ mọi người đã chứng kiến UFO và cùng nhau nghiên cứu rồi", "Chuyện chứng kiến UFO đã là không tưởng".
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
可笑しい
おかしい
vui nhộn; hài hước; buồn cười; lố bịch
予定
よてい
dự định; kế hoạch
今頃
いまごろ
khoảng thời gian này
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
目撃
もくげき
chứng kiến; quan sát
為る
する
làm
一丸
いちがん
một khối; một nhóm
成る
なる
trở thành; đạt được
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
今
Kim
bây giờ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
一
Nhất
một
丸
Hoàn
tròn; viên thuốc
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu