Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いますぐ
髪
かみ
を
切
き
ってもらう
必要
ひつよう
はないよ。
Không cần phải cắt tóc ngay bây giờ đâu.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
髪
かみ
tóc (trên đầu)
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
貰う
もらう
nhận; lấy
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
髪
Phát
tóc đầu
切
Thiết
cắt; sắc bén
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính