Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつの
日
ひ
か
世界
せかい
人口
じんこう
の
大
だい
多数
たすう
がエスペラントを
話
はな
すようになる、というような
話
はなし
を
私
わたし
は
信
しん
じない。
Tôi không tin vào chuyện một ngày nào đó đa số dân số thế giới sẽ nói Esperanto.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
日
ひ
ngày; ngày tháng
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
人口
じんこう
dân số
大多数
だいたすう
đại đa số
エスペラント
Esperanto
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
私
わたくし
tôi
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
大
Đại
lớn; to
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
数
Số
số; sức mạnh
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật