Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんな
愚
おろ
か
者
もの
にはついぞ
会
あ
ったことがない。
Tôi chưa bao giờ gặp kẻ ngốc như thế.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
愚か者
おろかもの
kẻ ngốc
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
者
Giả
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia