Dịch nghĩa:
あの男はよくつまらぬことで誰にでも因縁をつける。
Người đàn ông đó thường xuyên gây sự với mọi người vì những chuyện vặt vãnh.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
誰
Thùy
ai; ai đó
因
Nhân
nguyên nhân; phụ thuộc
縁
Duyên
duyên; quan hệ; bờ