Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
歌
うた
を
聞
き
くたびに、
私
わたし
の
高校
こうこう
時代
じだい
のことを
思
おも
い
出
だ
す。
Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về thời cấp ba của mình.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
歌
うた
bài hát; hát
聞く
きく
nghe
私
わたくし
tôi
高校
こうこう
trường trung học phổ thông; trường cấp ba
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
私
Tư
tư nhân; tôi
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài