Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

あの時ときあの少女しょうじょをもっと親切しんせつに扱あつかってやればよかったのに。
Giá mà lúc đó tôi đã đối xử tử tế hơn với cô gái đó.

Ngữ pháp:

~ばよかった (〜ba yokatta)

Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3

~ば~のに (〜ba 〜noni)

Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3

Từ vựng:

あの
này; ừm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu

Hán tự:

時
Thời thời gian; giờ
少
Thiếu ít
女
Nữ phụ nữ
親
Thân cha mẹ; thân mật
切
Thiết cắt; sắc bén
扱
Hấp xử lý; giải trí; đập lúa; tước

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật