Dịch nghĩa:
あの方があんなに若くして亡くなったことは悔やまれます。
Thật đáng tiếc khi người đó qua đời khi còn quá trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
若
Nhược
trẻ; nếu
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối