Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

あの子こを甘あまやかしてはいけません。とてもわがままになりますよ。
Bạn không nên nuông chiều đứa trẻ đó. Nó sẽ trở nên rất ích kỷ.

Ngữ pháp:

い-~Adjくなる・な-~Adjになる

JLPT N4

Từ vựng:

あの
này; ừm
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
甘やかす
あまやかす
nuông chiều; làm hư
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
迚も
とても
rất; cực kỳ
我儘
わがまま
ích kỷ; người ích kỷ
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

子
Tử trẻ em
甘
Cam ngọt; nuông chiều

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật