Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
子
こ
を
甘
あま
やかしてはいけません。とてもわがままになりますよ。
Bạn không nên nuông chiều đứa trẻ đó. Nó sẽ trở nên rất ích kỷ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
甘やかす
あまやかす
nuông chiều; làm hư
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
迚も
とても
rất; cực kỳ
我儘
わがまま
ích kỷ; người ích kỷ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
甘
Cam
ngọt; nuông chiều