Dịch nghĩa:

Giáo viên đó có xu hướng thiên vị nữ sinh.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Nữ phụ nữ
Tử trẻ em
Học học; khoa học
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận