Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あの」「なんか
用
よう
?」「
写真
しゃしん
一緒
いっしょ
に
撮
と
ってもらえませんか?」
"À," "Có chuyện gì không?" "Bạn có thể chụp hình chung với tôi được không?"
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
用
よう
công việc; nhiệm vụ; việc vặt; cuộc hẹn
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
一緒
いっしょ
cùng nhau
撮る
とる
chụp (ảnh)
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
撮
Toát
chụp ảnh